Ý nghĩa ngày tết nguyên đán của Việt Nam, nguồn gốc và ý nghĩa ngày tết
Dương Lan.UNIT 4 LESSON 3.1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thu Hương
Ngày gửi: 14h:11' 09-01-2026
Dung lượng: 32.0 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lương Thu Hương
Ngày gửi: 14h:11' 09-01-2026
Dung lượng: 32.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Saturday, September 9th 2025
Unit 4
ACTIVITIES
Lesson 3.1
1. New words
- library: thư viện
- stadium: sân vận động
- park: công viên
- market: chợ
- water park: công viên nước
- swimming pool: bể bơi
2. Model sentence: Mẫu câu
a. Hỏi: Bạn đang làm gì đấy?
Trả lời: Tớ đang … (nói việc mình đang làm)
What are you doing?
I'm + V-ing + in + địa điểm
Example: What are you doing? Bạn đang làm gì thế
I'm reading in the library Tớ đang đọc sách trong thư viện
Table of contents
01
02
Warm Up
Vocabulary
03
Grammar
01
WARM UP
02
VOCABULARY
library
stadium
park
market
water park
swimming
pool
REVIEW
VOCABULARY
Build the park
1 2 3 4 5
LOOK AND CHOSE:
a. stadium
b. library
c. water park
d. park
LOOK AND CHOOSE:
library
a
b
c
d
LISTEN AND CHOOSE:
a. swimming pool
b. water part
c. library
d. park
LISTEN AND CHOOSE:
a. park
b. library
c. market
d. stadium
REORDER:
Wat….. park
a. er
b.ar
c. uor
d. as
03
GRAMMAR
What are you doing ?
I + am + V-ing
What are you doing ?
We + are + V-ing
REVIEW
GRAMMAR
GAME
What are you doing ?
I'm…. to the market.
a. eating
b. running
I'm reading at the …..
a. stadium
b. library
you / What /
doing ? / are
a. What are you
doing ?
b. What you are
doing ?
We ……..swimming in
the swimming pool.
is
are
We..... ....at the water
park now.
a. swim
b. are
swimming
We are shopping
in the market
a. What are you doing?
b. What are they doing?
I....skating at the
stadium.
a. are
b. am
I'm riding a bike in
the.........
a. swimming
pool
b. park
What are you doing ?
I'm swimming in ....
a. the pool
b. the market
PRACTICE
GOOD BYE
Unit 4
ACTIVITIES
Lesson 3.1
1. New words
- library: thư viện
- stadium: sân vận động
- park: công viên
- market: chợ
- water park: công viên nước
- swimming pool: bể bơi
2. Model sentence: Mẫu câu
a. Hỏi: Bạn đang làm gì đấy?
Trả lời: Tớ đang … (nói việc mình đang làm)
What are you doing?
I'm + V-ing + in + địa điểm
Example: What are you doing? Bạn đang làm gì thế
I'm reading in the library Tớ đang đọc sách trong thư viện
Table of contents
01
02
Warm Up
Vocabulary
03
Grammar
01
WARM UP
02
VOCABULARY
library
stadium
park
market
water park
swimming
pool
REVIEW
VOCABULARY
Build the park
1 2 3 4 5
LOOK AND CHOSE:
a. stadium
b. library
c. water park
d. park
LOOK AND CHOOSE:
library
a
b
c
d
LISTEN AND CHOOSE:
a. swimming pool
b. water part
c. library
d. park
LISTEN AND CHOOSE:
a. park
b. library
c. market
d. stadium
REORDER:
Wat….. park
a. er
b.ar
c. uor
d. as
03
GRAMMAR
What are you doing ?
I + am + V-ing
What are you doing ?
We + are + V-ing
REVIEW
GRAMMAR
GAME
What are you doing ?
I'm…. to the market.
a. eating
b. running
I'm reading at the …..
a. stadium
b. library
you / What /
doing ? / are
a. What are you
doing ?
b. What you are
doing ?
We ……..swimming in
the swimming pool.
is
are
We..... ....at the water
park now.
a. swim
b. are
swimming
We are shopping
in the market
a. What are you doing?
b. What are they doing?
I....skating at the
stadium.
a. are
b. am
I'm riding a bike in
the.........
a. swimming
pool
b. park
What are you doing ?
I'm swimming in ....
a. the pool
b. the market
PRACTICE
GOOD BYE
 





